Một ngày của tôi (học sinh) | 我的一天 | My day

 



我的一天。

现在是早上 7:00。

闹铃响了。

我该起床了。

起床后我穿好衣服。

早饭你吃的什么?今天早上我喝了一杯牛奶,吃了一些麦片和水果。

吃饭早饭,我来到洗手间刷牙。

然后背上书包,出门了。

我每天走路上学。

我在学校门口遇到我的好朋友,我们一起走进学校。

现在开始上课了。

现在是中午了,我和我的朋友在学校的食堂吃午饭。

课间的时候,我和我的朋友一起在操场上做游戏。

放学了。

我到家了。现在我要写作业,我大概花一个小时完成我的作业。

写完作业,我会先看一会儿电视。

我和家人一起吃晚餐。

我喜欢睡觉前看一会儿书。

看完书以后再去洗澡。

现在是晚上 10:00。

我要睡觉了。晚安!




My Day

我的一天。

Wǒ de yī tiān.

Một ngày của tôi


It is 7:00 in the morning.

现在是早上 7:00。

Xiànzài shì zǎo shàng qī diǎn zhōng.

Bây giờ là 7 giờ sáng.


My alarm clock rings.

闹铃响了。

Nào líng xiǎng le.

Chuông báo thức reo.


It is time for me to get up.

我该起床了。

Wǒ gāi qǐ chuáng le.

Mình phải thức dậy rồi.


What did you have for breakfast? This morning, I had a glass of milk, some cereal, and some fruit.

早饭你吃的什么?今天早上我喝了一杯牛奶,吃了一些麦片和水果。

Zǎo fàn nǐ chī de shénme? Jīntiān zǎo shang wǒ hē le yì bēi niú nǎi, chī le yì xiē mài piàn hé shuǐ guǒ.

Bữa sáng bạn ăn gì? Sáng nay, mình uống một cốc sữa, ăn một ít ngũ cốc và trái cây.


After breakfast, I went to the bathroom to brush my teeth.

吃饭早饭,我来到洗手间刷牙。

Chī fàn zǎo fàn, wǒ lái dào xǐ shǒu jiān shuā yá.

Ăn sáng xong, mình vào nhà vệ sinh đánh răng.


Then I put on my backpack and left home.

然后背上书包,出门了。

Rán hòu bèi shàng shū bāo, chū mén le.

Sau đó, mình đeo cặp sách và ra khỏi nhà.


I walk to school every day.

我每天走路上学。

Wǒ měi tiān zǒu lù shàng xué.

Mỗi ngày mình đi bộ đi học.


I met my good friend at the school gate, and we walked into school together.

我在学校门口遇到我的好朋友,我们一起走进学校。

Wǒ zài xué xiào mén kǒu yù dào wǒ de hǎo péng yǒu, wǒmen yī qǐ zǒu jìn xué xiào.

Mình gặp bạn thân của mình ở cổng trường và chúng mình cùng nhau đi vào trường luôn.


Now it is time for class.

现在开始上课了。

Xiàn zài kāi shǐ shàng kè le.

Bây giờ bắt đầu vào học rồi.


It is noon now, so my friend and I have lunch in the school cafeteria.

现在是中午了,我和我的朋友在学校的食堂吃午饭。

Xiàn zài shì zhōng wǔ le, wǒ hé wǒ de péng yǒu zài xué xiào de shí táng chī wǔ fàn.

Bây giờ là buổi trưa, mình và bạn mình ăn trưa ở căng tin trường.


During the break, my friend and I play games together on the playground.

课间的时候,我和我的朋友一起在操场上做游戏。

Kè jiān de shí hòu, wǒ hé wǒ de péng yǒu yī qǐ zài cāo chǎng shàng zuò yóu xì.

Trong giờ ra chơi, mình và bạn cùng nhau chơi trò chơi trên sân trường.


School is over.

放学了。

Fàng xué le.

Tan học rồi.


I am home now. Now I have to do my homework. It takes me about an hour to finish it.

我到家了。现在我要写作业,我大概花一个小时完成我的作业。

Wǒ dào jiā le. Xiàn zài wǒ yào xiě zuò yè, wǒ dàgài huā yí gè xiǎo shí wán chéng wǒ de zuò yè.

Mình đã về đến nhà. Bây giờ mình phải làm bài tập. Mất khoảng một tiếng để mình hoàn thành bài tập.


After finishing my homework, I watch TV for a while first.

写完作业,我会先看一会儿电视。

Xiě wán zuò yè, wǒ huì xiān kàn yī huì ér diàn shì.

Làm bài xong, trước tiên mình xem TV một lúc.


Then I have dinner with my family.

我和家人一起吃晚餐。

Wǒ hé jiā rén yī qǐ chī wǎn cān.

Sau đó, mình ăn tối cùng gia đình.


I like to read for a while before going to bed.

我喜欢睡觉前看一会儿书。

Wǒ xǐ huān shuì jiào qián kàn yī huì ér shū.

Mình thích đọc sách một lúc trước khi đi ngủ.


After reading, I take a shower.

看完书以后再去洗澡。

Kàn wán shū yǐ hòu zài qù xǐ zǎo.

Đọc sách xong, mình đi tắm.


It is 10:00 at night now.

现在是晚上 10:00。

Xiàn zài shì wǎn shàng shí diǎn zhōng.

Bây giờ là 10 giờ tối.


It is time for me to go to bed. Good night!

我要睡觉了。晚安!

Wǒ yào shuì jiào le. Wǎn ān!

Mình đi ngủ đây. Chúc bạn ngủ ngon nhé!


Đối thoại thông dụng tiếng Trung 100 câu đối đáp nói chậm rãi người mới bắt đầu nói theo | simple dual language Chinese - English conversations





🍀1
你 喝 咖 啡 吗 ? 不 喝 , 谢 谢 。
Nǐ hē kāfēi ma? Bù hē, xièxie.
Do you drink coffee? No, thank you.

🍀2
你 抽 烟 吗 ? 不 抽 , 谢 谢 。
Nǐ chōu yān ma? Bù chōu, xièxie.
Do you smoke? No, thank you.

🍀3
你 吃 饭 了 吗 ? 还 没 吃 。
Nǐ chī fàn le ma? Hái méi chī.
Have you eaten yet? Not yet.

🍀4
你 去 哪 儿 ? 我 去 超 市 。
Nǐ qù nǎr? Wǒ qù chāoshì.
Where are you going? I’m going to the supermarket.

🍀5
你 在 干 什 么 ? 我 在 画 画 儿 。
Nǐ zài gàn shénme? Wǒ zài huà huàr.
What are you doing? I’m drawing / painting.

🍀6
你 明 天 有 空 吗 ? 有 。
Nǐ míngtiān yǒu kòng ma? Yǒu.
Are you free tomorrow? Yes.

🍀7
你 明 白 吗 ? 明 白 。
Nǐ míngbai ma? Míngbai.
Do you understand? I understand.

🍀8
你 爱 我 吗 ? 我 爱 你 。
Nǐ ài wǒ ma? Wǒ ài nǐ.
Do you love me? I love you.

🍀9
你 看 到 了 吗 ? 看 到 了 。
Nǐ kàndào le ma? Kàndào le.
Did you see it? Yes, I saw it.

🍀10
你 能 帮 我 个 忙 吗 ? 你 能 帮 我 一 件 事 吗 ? 当 然 。
Nǐ néng bāng wǒ ge máng ma? Nǐ néng bāng wǒ yí jiàn shì ma? Dāngrán.
Can you help me? Can you do one thing for me? Of course.

🍀11
你 几 点 起 床 ? 七 点 。
Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng? Qī diǎn.
What time do you get up? Seven o’clock.

🍀12
你 会 做 中 国 菜 吗 ? 不 会 。
Nǐ huì zuò Zhōngguó cài ma? Bú huì.
Can you cook Chinese food? No, I can’t.

🍀13
你 洗 手 了 吗 ? 洗 了 。
Nǐ xǐ shǒu le ma? Xǐ le.
Did you wash your hands? Yes, I did.

🍀14
你 会 唱 歌 吗 ? 不 会 。
Nǐ huì chànggē ma? Bú huì.
Can you sing? No, I can’t.

🍀15
你 会 说 英 语 吗 ? 会 一 点 。
Nǐ huì shuō Yīngyǔ ma? Huì yìdiǎn.
Can you speak English? A little.

🍀16
今 天 你 穿 衬 衫 吗 ? 今 天 不 用 。
Jīntiān nǐ chuān chènshān ma? Jīntiān bú yòng.
Are you wearing a shirt today? No need today.

🍀17
你 去 哪 里 出 差 ? 北 京 。
Nǐ qù nǎlǐ chūchāi? Běijīng.
Where are you going on business? Beijing.

🍀18
你 打 电 话 给 他 了 吗 ? 打 了 。
Nǐ dǎ diànhuà gěi tā le ma? Dǎ le.
Did you call him? Yes, I did.

🍀19
你 找 谁 ? 我 找 马 克 。
Nǐ zhǎo shuí? Wǒ zhǎo Mǎkè.
Who are you looking for? I’m looking for Mark.

🍀20
你 到 了 吗 ? 快 到 了 。
Nǐ dào le ma? Kuài dào le.
Have you arrived? I’m almost there.

🍀21
我 们 一 起 打 网 球 吧 。 可 是 我 不 会 打 。
Wǒmen yìqǐ dǎ wǎngqiú ba. Kěshì wǒ bú huì dǎ.
Let’s play tennis together. But I don’t know how.

🍀22
等 我 五 分 钟 。 好 的 。
Děng wǒ wǔ fēnzhōng. Hǎo de.
Wait five minutes for me. Okay.

🍀23
你 记 得 他 的 名 字 吗 ? 不 记 得 。
Nǐ jìde tā de míngzi ma? Bù jìde.
Do you remember his name? No, I don’t.

🍀24
明 天 是 妈 妈 的 生 日 。 哎 呀 , 我 忘 了 。
Míngtiān shì māma de shēngrì. Āiyā, wǒ wàng le.
Tomorrow is Mom’s birthday. Oh no, I forgot!

🍀25
你 结 婚 了 吗 ? 还 没 呢 。
Nǐ jiéhūn le ma? Hái méi ne.
Are you married? Not yet.

🍀26
你 是 医 生 吗 ? 不 是 。
Nǐ shì yīshēng ma? Bú shì.
Are you a doctor? No, I’m not.

🍀27
你 几 点 上 班 ? 八 点 。
Nǐ jǐ diǎn shàngbān? Bā diǎn.
What time do you start work? Eight o’clock.

🍀
你 带 护 照 了 吗 ? 带 了 。
Nǐ dài hùzhào le ma? Dài le.
Did you bring your passport? Yes, I did.

🍀29
这 个 字 怎 么 读 ? 我 也 不 会 读 。
Zhège zì zěnme dú? Wǒ yě bú huì dú.
How do you read this character? I don’t know either.

🍀30
你 什 么 时 候 放 假 ? 下 个 星 期 。
Nǐ shénme shíhou fàngjià? Xià ge xīngqī.
When do you have time off? Next week.

🍀31
飞 机 几 点 起 飞 ? 十 点 。
Fēijī jǐ diǎn qǐfēi? Shí diǎn.
What time does the plane take off? Ten o’clock.

🍀32
这 件 事 别 告 诉 她 。 知 道 了 。
Zhè jiàn shì bié gàosu tā. Zhīdào le.
Don’t tell her about this. Got it.

🍀33
你 要 买 什 么 ? 我 要 买 一 个 手 机 。
Nǐ yào mǎi shénme? Wǒ yào mǎi yí ge shǒujī.
What do you want to buy? I want to buy a mobile phone.

🍀34
你 想 我 吗 ? 非 常 想 。
Nǐ xiǎng wǒ ma? Fēicháng xiǎng.
Do you miss me? Very much.

🍀35
麻 烦 你 关 一 下 空 调 。 好 的 。
Máfan nǐ guān yíxià kōngtiáo. Hǎo de.
Could you please turn off the air conditioner? Sure.

🍀36
你 什 么 时 候 回 国 ? 下 个 月 。
Nǐ shénme shíhou huíguó? Xià ge yuè.
When will you go back to your country? Next month.

🍀37
你 还 没 回 答 我 。 我 不 知 道 怎 么 回 答 你 。
Nǐ hái méi huídá wǒ. Wǒ bù zhīdào zěnme huídá nǐ.
You haven’t answered me yet. I don’t know how to answer you.

🍀38
明 天 几 点 见 面 ? 下 午 三 点 吧 。
Míngtiān jǐ diǎn jiànmiàn? Xiàwǔ sān diǎn ba.
What time shall we meet tomorrow? Maybe 3 p. m.

🍀39
你 教 我 中 文 号 码 ? 好 啊 。
Nǐ jiāo wǒ Zhōngwén hàomǎ ma? Hǎo a.
Can you teach me Chinese numbers? Sure.

🍀40
你 叫 什 么 名 字 ? 我 叫 马 克 。
Nǐ jiào shénme míngzi? Wǒ jiào Mǎkè.
What’s your name? My name is Mark.

🍀41
我 可 以 进 来 吗 ? 进 来 吧 。
Wǒ kěyǐ jìnlái ma? Jìnlái ba.
May I come in? Come in.

🍀42
你 觉 得 冷 吗 ? 不 冷 。
Nǐ juéde lěng ma? Bù lěng.
Do you feel cold? No, I don’t.

🍀43
你 会 不 会 用 筷 子 ? 不 会 。
Nǐ huì bu huì yòng kuàizi? Bú huì.
Can you use chopsticks? No, I can’t.

🍀44
帮 我 开 一 下 门 , 谢 谢 ! 好 的 。
Bāng wǒ kāi yíxià mén, xièxie!Hǎo de.
Help me open the door, please!Okay.

🍀45
你 会 开 车 吗 ? 会 。
Nǐ huì kāichē ma? Huì.
Can you drive? Yes, I can.

🍀46
你 会 游 泳 吗 ? 不 会 。
Nǐ huì yóuyǒng ma? Bú huì.
Can you swim? No, I can’t.

🍀47
我 们 马 上 开 个 会 。 知 道 了 。
Wǒmen mǎshàng kāi ge huì. Zhīdào le.
Let’s have a meeting right now. Understood.

🍀48
你 喜 欢 我 吗 ? 喜 欢 。
Nǐ xǐhuan wǒ ma? Xǐhuan.
Do you like me? Yes, I do.

🍀49
你 在 开 玩 笑 吧 ? 我 是 认 真 的 。
Nǐ zài kāiwánxiào ba? Wǒ shì rènzhēn de.
Are you joking? I’m serious.

🍀50
你 明 天 能 来 吗 ? 明 天 不 行 。
Nǐ míngtiān néng lái ma? Míngtiān bù xíng.
Can you come tomorrow? I can’t tomorrow.

🍀51
这 本 书 你 可 以 拿 走 。 太 好 了 , 谢 谢 !
Zhè běn shū nǐ kěyǐ ná zǒu. Tài hǎo le, xièxie!
You can take this book. Great, thank you!

🍀52
小 偷 跑 了 。 追 !
Xiǎotōu pǎo le. Zhuī!
The thief ran away. Chase him!

🍀53
你 每 天 都 跑 步 吗 ? 有 时 候 跑 , 不 是 每 天 。
Nǐ měitiān dōu pǎobù ma? Yǒu shíhou pǎo, bú shì měitiān.
Do you run every day? Sometimes, not every day.

🍀54
我 需 要 运 动 一 下 。 去 吧 。
Wǒ xūyào yùndòng yíxià. Qù ba.
I need to get some exercise. Go ahead.

🍀55
麻 烦 你 站 起 来 一 下 。 好 的 。
Máfan nǐ zhàn qǐlái yíxià. Hǎo de.
Could you stand up for a moment? Alright.

🍀56
你 坐 在 那 儿 ? 我 坐 在 第 三 排 。
Nǐ zuò zài nǎr? Wǒ zuò zài dì sān pái.
Where are you sitting? I’m in the third row.

🍀57
大 衣 放 哪 里 ? 给 我 吧 。
Dàyī fàng nǎlǐ? Gěi wǒ ba.
Where should I put the coat? Give it to me.

🍀58
这 个 问 题 你 问 他 吧 。 为 什 么 ?
Zhège wèntí nǐ wèn tā ba. Wèi shénme?
Ask him this question. Why?

🍀59
你 认 识 她 吗 ? 不 认 识 。
Nǐ rènshi tā ma? Bú rènshi.
Do you know her? No, I don’t.

🍀60
我 明 天 早 上 要 上 课 。 那 我 们 要 早 点 睡 觉 。
Wǒ míngtiān zǎoshang yào shàngkè. Nà wǒmen yào zǎodiǎn shuìjiào.
I have class tomorrow morning. Then we should go to bed early.

🍀61
该 上 学 啦 ! 快 点 起 床 ! 我 还 要 再 睡 一 会 儿 。
Gāi shàngxué la! Kuàidiǎn qǐchuáng!Wǒ hái yào zài shuì yíhuìr.
Time for school! Hurry up and get up!I want to sleep a little longer.

🍀62
她 生 气 了 。 那 怎 么 办 ?
Tā shēngqì le. Nà zěnme bàn?
She’s angry. What should we do?

🍀63
我 不 想 跟 她 说 话 。 怎 么 了 ?
Wǒ bù xiǎng gēn tā shuōhuà. Zěnme le?
I don’t want to talk to her. What’s wrong?

🍀64
我 送 你 回 家 吧 。 不 用 了 , 谢 谢 。
Wǒ sòng nǐ huíjiā ba. Bú yòng le, xièxie.
Let me take you home. No need, thank you.

🍀65
听 到 我 说 话 了 吗 ? 听 到 了 。
Tīngdào wǒ shuōhuà le ma? Tīngdào le.
Can you hear me? Yes, I can.

🍀66
我 们 一 起 玩 游 戏 吧 。 爸 爸 没 空 。
Wǒmen yìqǐ wán yóuxì ba. Bàba méi kòng.
Let’s play games together. Dad is busy.

🍀67
我 们 在 哪 里 下 车 ? 下 一 站 。
Wǒmen zài nǎlǐ xiàchē? Xià yí zhàn.
Where do we get off? Next stop.

🍀68
你 几 点 下 班 ? 六 点 。
Nǐ jǐ diǎn xiàbān? Liù diǎn.
What time do you finish work? Six o’clock.

🍀69
你 几 点 下 课 ? 十 一 点 半 下 课 。
Nǐ jǐ diǎn xiàkè? Shíyī diǎn bàn xiàkè.
What time does your class end? Half past eleven.

🍀70
下 雨 了 , 你 有 伞 吗 ? 有 。
Xiàyǔ le, nǐ yǒu sǎn ma? Yǒu.
It’s raining – do you have an umbrella? Yes.

🍀71
你 笑 什 么 ? 没 什 么 。
Nǐ xiào shénme? Méi shénme.
What are you laughing at? Nothing.

🍀72
你 会 写 汉 字 吗 ? 不 会 。
Nǐ huì xiě Hànzì ma? Bú huì.
Can you write Chinese characters? No, I can’t.

🍀73
你 想 怎 么 谢 她 ? 买 个 礼 物 给 她 吧 。
Nǐ xiǎng zěnme xiè tā? Mǎi ge lǐwù gěi tā ba.
How do you want to thank her? Buy her a gift.

🍀74
休 息 一 下 。 耶 , 太 好 了 。
Xiūxi yíxià. Yē, tài hǎo le.
Let’s take a break. Yay, great!

🍀75
你 为 什 么 学 中 文 ? 为 了 工 作 。
Nǐ wèi shénme xué Zhōngwén? Wèi le gōngzuò.
Why are you learning Chinese? For work.

🍀76
你 要 什 么 咖 啡 ? 一 杯 美 式 咖 啡 。
Nǐ yào shénme kāfēi? Yì bēi měishì kāfēi.
What coffee would you like? One Americano, please.

🍀77
手 机 找 到 了 吗 ? 没 找 到 。
Shǒujī zhǎodào le ma? Méi zhǎodào.
Did you find your phone? No, I didn’t.

🍀78
你 住 在 哪 里 ? 我 住 在 市 中 心 。
Nǐ zhù zài nǎlǐ? Wǒ zhù zài shìzhōngxīn.
Where do you live? I live in the city center.

🍀79
准 备 好 了 吗 ? 好 了 。
Zhǔnbèi hǎo le ma? Hǎo le.
Are you ready? I’m ready.

🍀80
走 吧 。 等 一 下 。
Zǒu ba. Děng yíxià.
Let’s go. Wait a moment.

🍀81
我 们 走 路 去 那 里 吧 。 太 远 了 , 打 车 吧 。
Wǒmen zǒulù qù nàlǐ ba. Tài yuǎn le, dǎchē ba.
Let’s walk there. It’s too far – let’s take a taxi.

🍀82
出 去 。 我 拿 一 下 手 机 , 马 上 走 。
Chūqù. Wǒ ná yíxià shǒujī, mǎshàng zǒu.
Get out. Let me get my phone, I’ll go right away.

🍀83
你 会 跳 舞 吗 ? 不 会 。
Nǐ huì tiàowǔ ma? Bú huì.
Can you dance? No, I can’t.

🍀84
这 个 怎 么 买 ? 十 块 钱 一 个 。
Zhège zěnme mǎi? Shí kuài qián yí ge.
How much is this? Ten yuan each.

🍀85
在 吗 ? 在 , 什 么 事 ?
Zài ma? Zài, shénme shì?
Are you there? Yes, what’s up?

🍀86
你 现 在 可 以 过 来 吗 ? 现 在 不 行 , 下 午 可 以 过 去 。
Nǐ xiànzài kěyǐ guòlái ma? Xiànzài bù xíng, xiàwǔ kěyǐ guòqù.
Can you come over now? Not now, but I can this afternoon.

🍀87
考 试 几 点 开 始 ? 九 点 。
Kǎoshì jǐ diǎn kāishǐ? Jiǔ diǎn.
What time does the exam start? Nine o’clock.

🍀88
这 个 好 吃 吗 ? 你 可 以 尝 尝 。
Zhège hǎochī ma? Nǐ kěyǐ chángchang.
Is this tasty? You can try it.

🍀89
这 件 衣 服 可 以 试 试 吗 ? 可 以 。
Zhè jiàn yīfu kěyǐ shìshi ma? Kěyǐ.
Can I try this on? Sure.

🍀90
这 里 可 以 停 车 吗 ? 不 可 以 。
Zhèlǐ kěyǐ tíngchē ma? Bù kěyǐ.
Can I park here? No, you can’t.

🍀91
你 打 算 去 哪 里 旅 游 ? 桂 林 。
Nǐ dǎsuàn qù nǎlǐ lǚyóu? Guìlín.
Where are you planning to travel? Guilin.

🍀92
我 希 望 周 末 不 下 雨 。 你 周 末 打 算 做 什 么 ?
Wǒ xīwàng zhōumò bú xiàyǔ. Nǐ zhōumò dǎsuàn zuò shénme?
I hope it doesn’t rain this weekend. What are you planning to do?

🍀93
我 讨 厌 蚊 子 。 没 人 喜 欢 蚊 子 。
Wǒ tǎoyàn wénzi. Méi rén xǐhuan wénzi.
I hate mosquitoes. No one likes mosquitoes.

🍀94
你 们 在 讨 论 什 么 ? 我 们 在 讨 论 周 末 去 哪 里 。
Nǐmen zài tǎolùn shénme? Wǒmen zài tǎolùn zhōumò qù nǎlǐ.
What are you talking about? We’re talking about where to go this weekend.

🍀95
别 担 心 。 那 我 该 怎 么 办 呢 ?
Bié dānxīn. Nà wǒ gāi zěnme bàn ne?
Don’t worry. Then what should I do?

🍀96
我 相 信 你 会 成 功 的 。 谢 谢 。
Wǒ xiāngxìn nǐ huì chénggōng de. Xièxie.
I believe you will succeed. Thank you.

🍀97
我 们 明 天 去 踢 足 球 吧 。 明 天 会 下 雨 , 下 次 吧 。
Wǒmen míngtiān qù tī zúqiú ba. Míngtiān huì xiàyǔ, xià cì ba.
Let’s play football tomorrow. It will rain – let’s do it another time.

🍀98
我 需 要 练 习 听 力 。 你 可 以 看 电 影 。
Wǒ xūyào liànxí tīnglì. Nǐ kěyǐ kàn diànyǐng.
I need to practice listening. You can watch movies.

🍀99
邮 件 你 发 了 吧 ? 发 了 。 看 一 下 收 件 箱 。
Yóujiàn nǐ fā le ba? Fā le. Kàn yíxià shōuxiāng.
Did you send the email? Yes. Check your inbox.

🍀100
保 重 。 你 也 保 重 !
Bǎozhòng. Nǐ yě bǎozhòng!
Take care. You too!

✨⛳♦️🍕🥝🌻🏵️🌸🪴🍁🍀

Video bên trên (của tác giả An Khả Hy) mình chia sẻ lên trang có thời lượng khá dài, do mục đích thiết kế của tác giả. Mình thì muốn lưu file mp3 về để tiện nghe học hơn mà 8 tiếng thì dài quá nên mình có cắt bớt để lại 1-3 lượt của 100 câu thôi. 
Các bạn có thể làm vậy rồi học nhé, nó sẽ tiện hơn khi mình cần xác định vị trí câu thoại muốn tua nghe lại, và file mp3 thì cũng tiện hơn khi nghe offline.


Ngoài ra, mình có làm tài liệu để luyện viết các câu đối thoại trên cũng như kèm giải thích từ vựng. Bản tài liệu này phù hợp để luyện viết Hán tự, pinyin dựa trên phần nội dung đã có.

Các bạn có thể tải về và in ra để luyện tập nhé. Nếu ngại ra quán in tài liệu nhỏ lẻ, mn có thể in trên sọp pe cho tiện này, mình có để vài tiệm okela mình hay in trong mục Góc nhỏ trên trang mình, các bạn tham khảo nha.

🌻 DOWNLOAD PDF bài học bản đen trắng

🌻 DOWNLOAD PDF bài học bản màu









 ✨⛳♦️🍕🥝🌻🏵️🌸🪴🍁🍀pai pai 

Một ngày của tôi (học sinh) | 我的一天 | My day

  我的一天。 现在是早上 7:00。 闹铃响了。 我该起床了。 起床后我穿好衣服。 早饭你吃的什么?今天早上我喝了一杯牛奶,吃了一些麦片和水果。 吃饭早饭,我来到洗手间刷牙。 然后背上书包,出门了。 我每天走路上学。 我在学校门口遇到我的好朋友,我们一起走进学校。 现在开始上课...