Một ngày của tôi (học sinh) | 我的一天 | My day

  



我的一天。

现在是早上 7:00。

闹铃响了。

我该起床了。

起床后我穿好衣服。

早饭你吃的什么?今天早上我喝了一杯牛奶,吃了一些麦片和水果。

吃饭早饭,我来到洗手间刷牙。

然后背上书包,出门了。

我每天走路上学。

我在学校门口遇到我的好朋友,我们一起走进学校。

现在开始上课了。

现在是中午了,我和我的朋友在学校的食堂吃午饭。

课间的时候,我和我的朋友一起在操场上做游戏。

放学了。

我到家了。现在我要写作业,我大概花一个小时完成我的作业。

写完作业,我会先看一会儿电视。

我和家人一起吃晚餐。

我喜欢睡觉前看一会儿书。

看完书以后再去洗澡。

现在是晚上 10:00。

我要睡觉了。晚安!





My Day

我的一天。

Wǒ de yī tiān.

Một ngày của tôi


It is 7:00 in the morning.

现在是早上 7:00。

Xiànzài shì zǎo shàng qī diǎn zhōng.

Bây giờ là 7 giờ sáng.


My alarm clock rings.

闹铃响了。

Nào líng xiǎng le.

Chuông báo thức reo.


It is time for me to get up.

我该起床了。

Wǒ gāi qǐ chuáng le.

Mình phải thức dậy rồi.


What did you have for breakfast? This morning, I had a glass of milk, some cereal, and some fruit.

早饭你吃的什么?今天早上我喝了一杯牛奶,吃了一些麦片和水果。

Zǎo fàn nǐ chī de shénme? Jīntiān zǎo shang wǒ hē le yì bēi niú nǎi, chī le yì xiē mài piàn hé shuǐ guǒ.

Bữa sáng bạn ăn gì? Sáng nay, mình uống một cốc sữa, ăn một ít ngũ cốc và trái cây.


After breakfast, I went to the bathroom to brush my teeth.

吃饭早饭,我来到洗手间刷牙。

Chī fàn zǎo fàn, wǒ lái dào xǐ shǒu jiān shuā yá.

Ăn sáng xong, mình vào nhà vệ sinh đánh răng.


Then I put on my backpack and left home.

然后背上书包,出门了。

Rán hòu bèi shàng shū bāo, chū mén le.

Sau đó, mình đeo cặp sách và ra khỏi nhà.


I walk to school every day.

我每天走路上学。

Wǒ měi tiān zǒu lù shàng xué.

Mỗi ngày mình đi bộ đi học.


I met my good friend at the school gate, and we walked into school together.

我在学校门口遇到我的好朋友,我们一起走进学校。

Wǒ zài xué xiào mén kǒu yù dào wǒ de hǎo péng yǒu, wǒmen yī qǐ zǒu jìn xué xiào.

Mình gặp bạn thân của mình ở cổng trường và chúng mình cùng nhau đi vào trường luôn.


Now it is time for class.

现在开始上课了。

Xiàn zài kāi shǐ shàng kè le.

Bây giờ bắt đầu vào học rồi.


It is noon now, so my friend and I have lunch in the school cafeteria.

现在是中午了,我和我的朋友在学校的食堂吃午饭。

Xiàn zài shì zhōng wǔ le, wǒ hé wǒ de péng yǒu zài xué xiào de shí táng chī wǔ fàn.

Bây giờ là buổi trưa, mình và bạn mình ăn trưa ở căng tin trường.


During the break, my friend and I play games together on the playground.

课间的时候,我和我的朋友一起在操场上做游戏。

Kè jiān de shí hòu, wǒ hé wǒ de péng yǒu yī qǐ zài cāo chǎng shàng zuò yóu xì.

Trong giờ ra chơi, mình và bạn cùng nhau chơi trò chơi trên sân trường.


School is over.

放学了。

Fàng xué le.

Tan học rồi.


I am home now. Now I have to do my homework. It takes me about an hour to finish it.

我到家了。现在我要写作业,我大概花一个小时完成我的作业。

Wǒ dào jiā le. Xiàn zài wǒ yào xiě zuò yè, wǒ dàgài huā yí gè xiǎo shí wán chéng wǒ de zuò yè.

Mình đã về đến nhà. Bây giờ mình phải làm bài tập. Mất khoảng một tiếng để mình hoàn thành bài tập.


After finishing my homework, I watch TV for a while first.

写完作业,我会先看一会儿电视。

Xiě wán zuò yè, wǒ huì xiān kàn yī huì ér diàn shì.

Làm bài xong, trước tiên mình xem TV một lúc.


Then I have dinner with my family.

我和家人一起吃晚餐。

Wǒ hé jiā rén yī qǐ chī wǎn cān.

Sau đó, mình ăn tối cùng gia đình.


I like to read for a while before going to bed.

我喜欢睡觉前看一会儿书。

Wǒ xǐ huān shuì jiào qián kàn yī huì ér shū.

Mình thích đọc sách một lúc trước khi đi ngủ.


After reading, I take a shower.

看完书以后再去洗澡。

Kàn wán shū yǐ hòu zài qù xǐ zǎo.

Đọc sách xong, mình đi tắm.


It is 10:00 at night now.

现在是晚上 10:00。

Xiàn zài shì wǎn shàng shí diǎn zhōng.

Bây giờ là 10 giờ tối.


It is time for me to go to bed. Good night!

我要睡觉了。晚安!

Wǒ yào shuì jiào le. Wǎn ān!

Mình đi ngủ đây. Chúc bạn ngủ ngon nhé!


🍀🍁🌸🏵️🌻DOWNLOAD PDF 


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Một ngày của tôi (học sinh) | 我的一天 | My day

   我的一天。 现在是早上 7:00。 闹铃响了。 我该起床了。 起床后我穿好衣服。 早饭你吃的什么?今天早上我喝了一杯牛奶,吃了一些麦片和水果。 吃饭早饭,我来到洗手间刷牙。 然后背上书包,出门了。 我每天走路上学。 我在学校门口遇到我的好朋友,我们一起走进学校。 现在开始上...